Đã thêm thành công khóa học: Tiếng anh cho người mới bắt đầu

[2021] Kaiwa 3

star star star star star_border
4 (1) người đánh giá
Tạo bởi Nguyễn Tiến Thành Cập nhật lần cuối 29/12/2020 Tiếng Nhật
Thông tin
  • av_timer 0:00:00 giờ học video
  • library_books 0 bài học
  • description 0 đề thi
  • public Truy cập mọi lúc mọi nơi
  • laptop Truy cập trên nhiều thiết bị
  • school Cấp chứng chỉ sau khi hoàn thành khóa học
Mã khuyến mại

Share via:

[2021] Kaiwa 3
star star star star star_border 4 (1) người đánh giá   118 học viên

Mục tiêu khóa học

Tập trung xoáy sâu vào luyện kĩ năng nói/ giao tiếp cho học viên đạt trình độ đầu ra tương đương với kiến thức N5.

Mô tả

Khoá học bao gồm 29 buổi học và 1 buổi kiểm tra cuối kì. Mỗi buổi học bao gồm 30 phút, chú trọng vào luyện kĩ năng nói/ giao tiếp. Ngoài ra, học viên sẽ có 1 quyển sách lý thuyết (từ vựng + ngữ pháp) để chuẩn bị bài trước ở nhà cũng như 1 bài kiểm tra giữa kì (làm và nộp bài trên hệ thống).

Nội dung khóa học

Mở tất cả 0 Bài học 0:00:00
Kaiwa 3
Kaiwa 3 0:00:00 30 Bài giảng
description [2021] K3L1
description [2021] K3L2
description [2021] K3L3
description [2021] K3L4
description [2021] K3L5
description [2021] K3L6
description [2021] K3L7
description [2021] K3L8
description [2021] K3L9
description [2021] K3L10
description [2021] K3L11
description [2021] K3L12
description [2021] K3L13
description [2021] K3L14
description [2021] K3L15
description [2021] K3 Kiểm tra giữa kì
description [2021] K3L16
description [2021] K3L17
description [2021] K3L18
description [2021] K3L19
description [2021] K3L20
description [2021] K3L21
description [2021] K3L22
description [2021] K3L23
description [2021] K3L24
description [2021] K3L25
description [2021] K3L26
description [2021] K3L27
description [2021] K3L28
description [2021] K3L29
Xem trước khóa học:

Yêu cầu khóa học

Đang cập nhật.

Thông tin giảng viên

GV04 - Phan Nhung

GV03 - Chiharu Yabuki

GV07 - Đinh Văn Hoàng

GV08 - Đặng Thị Thu Hà

GV10 - Kinugasa Moe

GV11 - Trần Linh Chi

GV18 - Nguyễn Thu Hà

GV17 - Hoàng Thị Xuân Quỳnh

GV19 - Iwasaki Masahiro

GV22 - Yasuhiro Kurosawa

はじめまして、くろさわといいます。 とうきょうとからきました。 しゅみはカラオケ、ダンス、やきゅう、りょうりです。 にほんごのべんきょうだけはつまらないです。 いっしょにカラオケとかをつかってべんきょうしましょう! よろしくおねがいします。

GV37 - Trần Thị Thoa

GV33 - Kojima Emiko

GV32 - Joji Kuroda

GV34 - Đào Phương Lan

GV36 - Nguyễn Thị Ngân

GV38 - Matsuo Shingo

日本語をしっかり話せるように努力いたします。よろしくお願いいたします。

GV41 - Leon Reiko

GV42 - Leon Kanako

GV46 - Yamamoto Momota

MOMO先生と呼んでください。 北海道に住んでいます。旅とギターが大好きです! ゲストハウスやホテルで長く働いていましたが、 去年日本語の先生の資格をとりました。 今はスペイン語をオンラインで勉強中です♪ わからないことがあれば、何でも聞いてください。 楽しく日本語を勉強しましょう!

GV50 - Kitada Nozomi

GV 55 - Vũ Hương Trà

GV58 - Hà Văn Thuận

GV59 - Sarina Ishida

GV60 - Nguyễn Thị Vân Anh

GV61 - Maiki Ichikawa

GV64 - Sasaki Serina

GV65 - Nguyễn Song Nhật Minh

GV 66 - Đoàn Thị Trà

GV67 - Đồng Thị Bích Thảo

GV 68 - Vũ Thị Hiền

GV74 - Tomizuka Chizuru

GV75 - Karen Mizusawa

GV79. Takahashi Sari

GV82 - Đinh Thị Ngọc Sương

GV83 - Đặng Thanh Tùng

GV84 - Hatanaka Nozomi

GV87 - Dương Thị Ngọc Châu

GV94 - Lê Hoài Ninh

GV96 - Kimura Yuko

GV100. Homma Yui

GV101 - Quang Thị Phương

GV103 - Đặng Thị Dương

GV108 - Shimoda Keito

私は日本語を教えるのが好きです。日本語を通して、共に成長しましょう。

GV112 - Hoàng Thu Trang

GV113 - Kudo Narumi 

GV114 - Kazuo Ura

GV115 - Nguyễn Phượng Anh

GV116 - Nguyễn Thị Thanh Thủy

GV118 - Phạm Thị Nhàn

GV119 - Nguyễn Thị Thùy Chinh

GV120 - Ueno Akiko

GV121 - Hayasaka Mayumi

Xin chào! Cùng nhau học tiếng Nhật nhé! 一緒に 会話の 練習を しましょう!

GV122 - Naoko Miura

GV125 - Teraguchi Hitomi

GV128 - Arita Hiroko

GV130 - Trần Diệu Minh

GV131 - Yamamoto Naomi

GV132 - Nguyễn Hương Ly

GV133 - Hashimoto Risa

GV134 - Wakabayashi Satomi

GV135 - Phan Minh

GV137 - Kinoshita Namie

GV139 - Nguyễn Thị Mỹ Linh

GV140 - Imamura Shuji

GV142 - Nguyễn Quỳnh Anh

GV144 - Takahashi Tefu

GV145 - Nguyễn Thị Hông Trâm

GV146 - Phạm Thị Minh Thanh

GV147 - Nguyễn Thanh Trà

GV149 - Lê Thị Quỳnh Anh

GV150 - Fujiwara Ririko

GV151 - Takimi

現在の職種は土木です。住民から修繕要望を受けたり、工事の住民説明を行ったり、関連企業とプロジェクトの打ち合わせをしたり、コミニュケーションが重視される職場環境で、言葉の大切さを日々実感しています。学生時代は、中学生や高校生に数学や理科を家庭教師として教えたり、社会人になっても仕事の合間に子ども向けに野外体験活動を指導しました。人と接する経験は豊富です。 家族構成:妻、長女20才、長男16才です。私は若くありませんが若者の気持ちは理解できます。

GV152 - Nguyễn Thị Thu Trang

GV153 - Nguyễn Thùy Linh

GV154 - Nguyễn Thùy Dương

GV155 - Nguyễn Thị Thu Trang

GV156 - Thái Thị Thảo

GV157 - Đinh Thị Minh

GV158 - Nguyễn Hồng Nhung

GV159 - Oda Masaki

GV160 - Nguyễn Ngọc Ánh

GV161 - Nguyễn Thị Phương Thảo

GV162 - Nguyễn Thị Mộng Trinh

GV163 - Kishi Kiyoka

GV164 - Goto Takato

GV165 - Shiraki Hinako

GV170 - Morishima Ritsuko

GV171 - Midorikawa Chiaki

GV172 - Fukui Shiori

GV174 - Ngô Thị Hiền

GV175 - Patton Yuko

GV176 - Tăng Bối Sang

GV183 - Okabe Riyo

Đánh giá của học viên

4

star star star star star_border
star star star star star
0 %
star star star star star
100 %
star star star star star
0 %
star star star star star
0 %
star star star star star
0 %